lord's resistance army

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Quân đội Kháng chiến của Chúa: Một nhóm nổi dậy bán tôn giáo ở Uganda, nổi tiếng với các hành động khủng bố, cưỡng hiếp phụ nữ bắt cóc trẻ em để buộc chúng phải phục vụ trong quân đội của nhóm này.

dụ sử dụng
  • (Quân đội Kháng chiến của Chúa đã gây ra đau khổ to lớnmiền bắc Uganda trong nhiều thập kỷ.)
  • (Nhiều trẻ em đã bị Quân đội Kháng chiến của Chúa bắt cóc buộc phải trở thành lính trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fight against the lord's resistance army": chiến đấu chống lại Quân đội Kháng chiến của Chúa.

    • The Ugandan government has been fighting against the lord's resistance army since the late 1980s. (Chính phủ Uganda đã chiến đấu chống lại Quân đội Kháng chiến của Chúa từ cuối những năm 1980.)
  • "to be a victim of the lord's resistance army": trở thành nạn nhân của Quân đội Kháng chiến của Chúa.

    • Thousands of civilians have been victims of the lord's resistance army's brutal attacks. (Hàng nghìn dân thường đã trở thành nạn nhân của các cuộc tấn công tàn bạo của Quân đội Kháng chiến của Chúa.)
Biến thể từ gần giống
  • LRA (viết tắt): Từ viết tắt phổ biến của "lord's resistance army".
    • The LRA is considered a terrorist organization by many countries. (LRA bị nhiều quốc gia coi tổ chức khủng bố.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm nổi dậy: rebel group (nhóm nổi dậy) – dùng chung cho các nhóm trang chống chính phủ.
  • Tổ chức khủng bố: terrorist organization (tổ chức khủng bố) – mô tả bản chất bạo lực của nhóm này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fight against: chiến đấu chống lại.

    • The international community has helped fight against the lord's resistance army. (Cộng đồng quốc tế đã giúp chiến đấu chống lại Quân đội Kháng chiến của Chúa.)
  • Abduct from: bắt cóc khỏi.

    • Children were abducted from their villages by the lord's resistance army. (Trẻ em đã bị bắt cóc khỏi làng của chúng bởi Quân đội Kháng chiến của Chúa.)
Thành ngữ liên quan
  • A reign of terror: một thời kỳ khủng bố.
    • The lord's resistance army imposed a reign of terror over northern Uganda. (Quân đội Kháng chiến của Chúa đã áp đặt một thời kỳ khủng bố lên miền bắc Uganda.)